ộc gạch

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, phương ngữ):
    • Ói ra máu mạnh, phun máu ra từ miệng: "ộc gạch" chỉ hành động nôn ra máu một cách dữ dội, thường do bị thương nặng hoặc mắc bệnh nặngđường tiêu hóa hay hô hấp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị đánh đến nỗi ộc gạch ra đầy sân. (Anh ta bị đánh dữ dội đến mức phun máu ra khỏi miệng.)
    • Bệnh nhân ộc gạch liên tục, bác sĩ phải cấp cứu ngay. (Người bệnh nôn ra máu nhiều lần, cần được cấp cứu khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ộc gạch như tương": mô tả tình trạng phun máu ra nhiều đặc, như tương (nước sốt) đặc.

    • Sau va chạm, ộc gạch như tương, ai thấy cũng sợ. (Sau đụng, phun máu ra rất nhiều đặc, mọi người đều hoảng sợ.)
  • "chết ộc gạch": chết do mất máu nôn ra máu quá nhiều.

    • Trong truyện kiếm hiệp, nhiều nhân vật chết ộc gạch sau trận đấu. (Trong tiểu thuyết hiệp, nhiều nhân vật tử vong phun máu sau khi bị thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Ộc (động từ): phun ra, trào ra mạnh mẽ (thường dùng cho chất lỏng).

    • Nước ộc ra từ vòi bể. (Nước phun mạnh ra từ vòi hỏng.)
  • Gạch (danh từ): vật liệu xây dựng (không liên quan trực tiếp đến nghĩa của "ộc gạch", nhưng trong thành ngữ này, "gạch" được dùng để chỉ máu đông đặc, màu đỏ như gạch).

    • Máu đông lại như cục gạch. (Máu vón thành khối đặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Phun máu: hành động máu bắn ra từ miệng.
  • Nôn ra máu: nôn mửa lẫn máu.
  • Khạc ra máu: nhổ ra máu từ miệng.
Thành ngữ liên quan
  • Ộc gạch ra đất: phun máu xuống đất, thường dùng để chỉ cái chết thảm thương hoặc bị thương nặng.
    • Hắn ta bị đâm một nhát, ộc gạch ra đất rồi tắt thở. (Hắn bị đâm, phun máu xuống đất chết ngay.)